Xem ngày hắc đạo trong tháng 11 năm 2025
Không chỉ lựa chọn ngày tốt để tiến hành những công việc quan trọng, mà việc xem ngày xấu cũng rất quan trọng. Xem ngày xấu tháng 11 năm 2025 giúp gia chủ tránh làm công việc quan trọng có ảnh hưởng đên cuộc sống của mình vào những ngày này. Nhằm tránh những điều xui xẻo,không may mắn sẽ tới. Để công việc được tiến hành một cách thuận lợi.
Ngày xấu tháng 11 năm 2025
Việc xem ngày xấu sẽ cho bạn biết những ngày xấu, ngày hắc đạo trong tháng. Qua đó sẽ đưa ra cho bạn những lời khuyên vè những việc nên và không nên làm vào những ngày đó. Từ đó bạn có thể lên kế hoạch, sắp xếp công việc của mình một cách hợp lý. Tránh những điều xui xẻo xảy đến một cách bất ngờ. Chúng tôi còn cung cấp cho bạn về giờ tốt để có thể lựa chọn. Vì trong những ngày hắc đạo thì cũng có những giờ tót hợp với bạn mà bạn có thể lựa chọn để thực hiện công việc. Dưới đây là danh sách ngày xấu trong tháng 5 năm 2019.
Thứ | Ngày | Giờ tốt trong ngày | Ngày |
---|---|---|---|
Thứ Bảy | Dương lịch: 1/11/2025 Âm lịch: 12/9/2025 Ngày Giáp Tuất Tháng Bính Tuất |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Mão (5h - 7h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) |
Bạch Hổ |
Thứ Hai | Dương lịch: 3/11/2025 Âm lịch: 14/9/2025 Ngày Bính Tý Tháng Bính Tuất |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Thiên Lao |
Thứ Ba | Dương lịch: 4/11/2025 Âm lịch: 15/9/2025 Ngày Đinh Sửu Tháng Bính Tuất |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Dậu (17h - 19h) |
Nguyên Vũ |
Thứ Năm | Dương lịch: 6/11/2025 Âm lịch: 17/9/2025 Ngày Kỷ Mão Tháng Bính Tuất |
Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Câu Trận |
Chủ nhật | Dương lịch: 9/11/2025 Âm lịch: 20/9/2025 Ngày Nhâm Ngọ Tháng Bính Tuất |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Thiên Hình |
Thứ Hai | Dương lịch: 10/11/2025 Âm lịch: 21/9/2025 Ngày Quý Mùi Tháng Bính Tuất |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Dậu (17h - 19h) |
Chu Tước |
Thứ Năm | Dương lịch: 13/11/2025 Âm lịch: 24/9/2025 Ngày Bính Tuất Tháng Bính Tuất |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Mão (5h - 7h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) |
Bạch Hổ |
Thứ Bảy | Dương lịch: 15/11/2025 Âm lịch: 26/9/2025 Ngày Mậu Tý Tháng Bính Tuất |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Thiên Lao |
Chủ nhật | Dương lịch: 16/11/2025 Âm lịch: 27/9/2025 Ngày Kỷ Sửu Tháng Bính Tuất |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Dậu (17h - 19h) |
Nguyên Vũ |
Thứ Ba | Dương lịch: 18/11/2025 Âm lịch: 29/9/2025 Ngày Tân Mão Tháng Bính Tuất |
Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Câu Trận |
Thứ Năm | Dương lịch: 20/11/2025 Âm lịch: 1/10/2025 Ngày Quý Tỵ Tháng Đinh Hợi |
Giờ Tý (23h - 1h) Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Mão (5h - 7h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Dậu (17h - 19h) |
Câu Trận |
Chủ nhật | Dương lịch: 23/11/2025 Âm lịch: 4/10/2025 Ngày Bính Thân Tháng Đinh Hợi |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Mão (5h - 7h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Dậu (17h - 19h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Thiên Hình |
Thứ Hai | Dương lịch: 24/11/2025 Âm lịch: 5/10/2025 Ngày Đinh Dậu Tháng Đinh Hợi |
Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Chu Tước |
Thứ Năm | Dương lịch: 27/11/2025 Âm lịch: 8/10/2025 Ngày Canh Tý Tháng Đinh Hợi |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Mùi (13h - 15h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Bạch Hổ |
Thứ Bảy | Dương lịch: 29/11/2025 Âm lịch: 10/10/2025 Ngày Nhâm Dần Tháng Đinh Hợi |
Giờ Dần (3h - 5h) Giờ Mão (5h - 7h) Giờ Ngọ (11h - 13h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Dậu (17h - 19h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Thiên Lao |
Chủ nhật | Dương lịch: 30/11/2025 Âm lịch: 11/10/2025 Ngày Quý Mão Tháng Đinh Hợi |
Giờ Sửu (1h - 3h) Giờ Thìn (7h - 9h) Giờ Tỵ (9h - 11h) Giờ Thân (15h - 17h) Giờ Tuất (19h - 21h) Giờ Hợi (21h - 23h) |
Nguyên Vũ |
Trên đây là danh sách những ngày xấu trong tháng 11 năm 2025. Bạn cần tránh lựa chọn những ngày này khi làm những công việc như cưới hỏi, xây nhà, khai trương để công việc được thuận lợi và may mắn.